bẻ ghi

bẻ ghi

Người công nhân đang bẻ ghi để đoàn tàu chuyển sang đường tránh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động điều khiển, chuyển hướng đường ray xe lửa tại một điểm giao cắt (ngã ba đường ray) để tàu hỏa chuyển từ đường ray này sang đường ray khác. Hành động này thường được thực hiện bằng một cần gạt hoặc cấu điều khiển gọi là "ghi".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người công nhân đang bẻ ghi để đoàn tàu chuyển sang đường tránh.
    • Trước khi tàu vào ga, phải bẻ ghi cho đúng tuyến.
    • Việc bẻ ghi sai có thể dẫn đến tai nạn đường sắt nghiêm trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ẩn dụ: "Bẻ ghi" có thể được dùng một cách hình tượng để chỉ việc thay đổi hướng đi, chuyển hướng phát triển hoặc quyết định một lựa chọn khác.
    • Công ty quyết định bẻ ghi sang đầu vào công nghệ mới. (Công ty quyết định chuyển hướng đầu sang công nghệ mới.)
    • Sự kiện đó đã bẻ ghi cuộc đời anh ấy sang một hướng hoàn toàn khác. (Sự kiện đó đã làm thay đổi hướng đi cuộc đời anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ghi (danh từ): Thiết bị đường ray dùng để chuyển hướng đầu tàu.
  • Cần ghi (danh từ): Bộ phận dùng để điều khiển thiết bị ghi.
  • Người bẻ ghi (danh từ): Công nhân đường sắt nhiệm vụ điều khiển ghi.
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển ghi: (Từ chuyên môn) Cùng nghĩa với "bẻ ghi".
  • Chuyển hướng đường ray: Cụm từ giải thích nghĩa của hành động.
Thành ngữ liên quan
  • Bẻ lái: (Thành ngữ, dùng cho ô tô, xe máy) Hành động quay vô-lăng/xe để rẽ hướng. Có thể dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ tương tự "bẻ ghi".
    • Anh ấy bẻ lái gấp để tránh chú chó băng qua đường.
    • Kế hoạch kinh doanh cần bẻ lái kịp thời trước biến động thị trường.